|
|
Đường bộ (Bộ Xây dựng)
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
1.013061
|
Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=364987
|
|
|
Đường bộ (Bộ Xây dựng)
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
1.013274
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-nganh-doc.html?ma_thu_tuc=1.013274
|
|
|
Đường bộ (Bộ Xây dựng)
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
1.000314
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 414/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-nganh-doc.html?ma_thu_tuc=1.000314
|
|
|
Đường bộ (Bộ Xây dựng)
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ.
|
2.001921
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-nganh-doc.html?ma_thu_tuc=2.001921
|
|
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
Cấp lại GP xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013228
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013228
|
|
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
Gia hạn GP xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013227
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013227
|
|
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013226
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013226
|
|
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013225
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013225
|
|
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
1.013229
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013229
|
|
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1.013232
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013232
|
|
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
1.013237
|
Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013237
|
|
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
1.013219
|
Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=367094
|
|
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài..
|
1.013222
|
Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013222
|
|
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài..
|
1.013224
|
Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=367097
|
|
|
Lĩnh vực kiến trúc ( Bộ Xây dựng)
|
Cấp chứng chỉ
hành nghề kiến
trúc
|
1.008891
|
Quyết định số 1779/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.008891
|
|
|
Lĩnh vực kiến trúc ( Bộ Xây dựng)
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề
|
1.008990
|
Quyết định số 1779/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=240758
|
|
|
Lĩnh vực kiến trúc ( Bộ Xây dựng)
|
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
1.008991
|
Quyết định số 1779/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=240759
|
|
|
Lĩnh vực kiến trúc ( Bộ Xây dựng)
|
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
1.008993
|
Quyết định số 1779/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=240778
|
|
|
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
|
1.012888
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012888
|
|
|
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)
|
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
|
1.014632
|
Quyết định số 1670/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014632
|
|
|
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
1.012898
|
Quyết định số 1670/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=355505
|
|
|
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
1.012892
|
Quyết định số 1670/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=354534
|
|
|
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
1.012897
|
Quyết định số 1670/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=355501
|
|
|
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
1.012893
|
Quyết định số 1670/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=354516
|
|
|
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
1.012894
|
Quyết định số 1670/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=354535
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
1.00504
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.005040
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Chấp nhận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
1.009465
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-nganh-doc.html?ma_thu_tuc=1.009465
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
1.009455
|
Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.009455
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
1.009453
|
Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.009453
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
1.009452
|
Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.009452
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
1.009444
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-nganh-doc.html?ma_thu_tuc=1.009444
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
1.009454
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.009454
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
1.009447
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-nganh-doc.html?ma_thu_tuc=1.009447
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
1.006391
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.006391
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
2.001211
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001211
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
2.001212
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001212
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
2.001214
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001214
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
2.001215
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001215
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
2.001217
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-nganh-doc.html?ma_thu_tuc=2.001217
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
2.001218
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001218
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
1.00397
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.003970
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
1.004036
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004036
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004047
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004047
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
1.004088
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004088
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
2.001659
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001659
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
1.00393
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.003930
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
1.004002
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004002
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
2.001711
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001711
|
|
|
Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
1.003658
|
Quyết định số 1808/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.003658
|
|
|
Hạ tầng kỹ thuật (Bộ Xây dựng)
|
Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông đối với: Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị
|
1.008712
|
Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.008712
|
|
|
Hạ tầng kỹ thuật (Bộ Xây dựng)
|
Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông để thực hiện: tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của nhà nước; điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình
|
1.008711
|
Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.008711
|
|
|
Hạ tầng kỹ thuật (Bộ Xây dựng)
|
Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe có thu phí
|
1.00871
|
Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.008710
|
|
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014156
|
Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014156
|
|
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014158
|
Quyết định số 1779/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014158
|
|
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014155
|
Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014155
|
|
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng)
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
1.014157
|
Quyết định số 913/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014157
|
|
|
Vật liệu xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
1.014783
|
Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=425762
|
|
|
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương)
|
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
2.001384
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001384
|
|
|
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương)
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2.000206
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000206
|
|
|
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương)
|
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
|
2.00262
|
Quyết định số 2114/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002620
|
|
|
Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương)
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
|
2.002096
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002096
|
|
|
Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương)
|
Thủ tục thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
1.012427
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012427
|
|
|
Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
2.000150
|
Quyết định số 1283/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000150
|
|
|
Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
2.000162
|
Quyết định số 1283/Q Đ-UBND 13/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000162
|
|
|
Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
2.000181
|
Quyết định số 1283/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000181
|
|
|
Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
1.001279
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001279
|
|
|
Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
2.000629
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000629
|
|
|
Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
2.000633
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000633
|
|
|
Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
2.00124
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001240
|
|
|
Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
2.000615
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000615
|
|
|
Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
2.00062
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000620
|
|
|
Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
2.001261
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001261
|
|
|
Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
2.00127
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001270
|
|
|
Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
2.001283
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001283
|
|
|
Kinh doanh (liên thông xã)
|
Nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử:Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điềukiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
1.014475
|
Quyết định số 1553/QĐ-UBND ngày 20/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1753/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014475
|
|
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
1.012569
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012569
|
|
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý
|
1.012568
|
Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012568
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Điều chỉnh Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.
|
1.013953
|
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013953
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
|
1.013965
|
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013965
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp GCN
|
1.013979
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013979
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc VN định cư ở nước ngoài
|
1.013978
|
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013978
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.
|
1.013952
|
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013952
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.
|
1.01395
|
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013950
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
1.013967
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013967
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
1.013962
|
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013962
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
1.013949
|
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013949
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
|
1.012817
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012817
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
1.012818
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012818
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Hòa giải tranh chấp đất đai
|
1.012812
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012812
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
1.012796
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012796
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
1.012753
|
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012753
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
|
1.012789
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012789
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
|
1.014275
|
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014275
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
1.014284
|
Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1539/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014284
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
1.013826
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013826
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
1.012785
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012785
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
1.013831
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013831
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
1.012791
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012791
|
|
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
1.012994
|
|
Quyết định số 667/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=359097
|
|
|
Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã)
|
1.010736
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010736
|
|
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
1.001662
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001662
|
|
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)
|
1.004082
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.004082
|
|
|
Địa chất và Khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
1.014258
|
Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1450/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014258
|
|
|
Địa chất và Khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Thủ tục Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
1.014259
|
Quyết định số 1152/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014259
|
|
|
Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
1.003596
|
Quyết định số 1494/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.003596
|
|
|
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
1.012837
|
Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012837
|
|
|
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
|
1.012836
|
Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012836
|
|
|
Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
1.008004
|
Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.008004
|
|
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
|
1.003434
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.003434
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014848
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=426999
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014849
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=427114
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014851
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=427085
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014852
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=427140
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014853
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=427086
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014854
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=427158
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014859
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=427232
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014860
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=427213
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014862
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=427357
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014863
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=427358
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.014864
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=427396
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
2.001627
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=5497
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
1.003446
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=4920
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
2.001621
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=5478
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.003347
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=4761
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.003471
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=4958
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
1.003471
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.003471
|
|
|
Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
1.00344
|
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.003440
|
|
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
1.010091
|
Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày10/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=278144
|
|
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
1.010092
|
Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày10/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=278119
|
|
|
Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Hỗ trợ khôi phục vùng sản xuất bị thiên tai do dịch bệnh
|
2.001262
|
Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001262
|
|
|
Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
1.004478
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.004478
|
|
|
Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
1.004498
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.004498
|
|
|
Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
1.003956
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.003956
|
|
|
Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
|
1.011609
|
Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.011609
|
|
|
Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
1.011608
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.011608
|
|
|
Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
|
1.011607
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.011607
|
|
|
Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
|
1.011606
|
Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.011606
|
|
|
Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Công nhận người lao động có thu nhập thấp
|
3.000412
|
Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000412
|
|
|
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
1.012922
|
Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012922
|
|
|
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
1.012531
|
Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012531
|
|
|
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
3.00025
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000250
|
|
|
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
1.011471
|
Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.011471
|
|
|
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
|
1.007919
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.007919
|
|
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
3.000502
|
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000502
|
|
|
Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
1.012695
|
Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012695
|
|
|
Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
1.012694
|
Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012694
|
|
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000443
|
Quyết định số 1033/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000443
|
|
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000442
|
Quyết định số 1033/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000442
|
|
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.00044
|
Quyết định số 1033/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000440
|
|
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000439
|
Quyết định số 1033/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000439
|
|
|
Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
3.000441
|
Quyết định số 1033/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000441
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.00265
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002650
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002648
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002648
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002643
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002648
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
2.002638
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-nganh-doc.html?ma_thu_tuc=2.002638
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
2.002637
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002637
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
|
2.002635
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002635
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002649
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002649
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
2.002646
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002646
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002645
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002645
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
|
2.002644
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002644
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
2.002642
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002642
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
2.002641
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-nganh-doc.html?ma_thu_tuc=2.002641
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
2.00264
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-nganh-doc.html?ma_thu_tuc=2.002640
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
|
2.002639
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002639
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
2.002636
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002636
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
|
2.002226
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002226
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
2.002228
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002228
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
1.005377
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.005377
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.001958
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001958
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
1.004979
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.004979
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Giải thể tự nguyện hợp tác xã
|
1.004982
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-nganh-doc.html?ma_thu_tuc=1.004982
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.001973
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001973
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.004901
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.004901
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.00501
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.005010
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1.005378
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.005378
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
1.005277
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.005277
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
|
2.002123
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002123
|
|
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
1.00528
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.005280
|
|
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
2.000575
|
Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.000575
|
|
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
1.001266
|
Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.001266
|
|
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
1.00157
|
Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.001570
|
|
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
2.00072
|
Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.000720
|
|
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
1.001612
|
Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=2350
|
|
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh
|
1.014034
|
Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=406544
|
|
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
|
1.014035
|
Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=406563
|
|
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
|
3.00041
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000410
|
|
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
3.000325
|
Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000325
|
|
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
3.000327
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000327
|
|
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại
|
3.000326
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000326
|
|
|
Thành lập và
hoạt động của
tổ hợp tác
|
Chuyển đổi doanh nghiệp
thành doanh nghiệp xã hội
|
2.002226
|
Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1035/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002226
|
|
|
Thành lập và
hoạt động của
tổ hợp tác
|
Thông báo chấm dứt hoạt
động của tổ hợp tác
|
2.002228
|
Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 11/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1035/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002228
|
|
|
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)
|
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
1.008603
|
|
Quyết định số 667/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.008603
|
|
|
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
1.013040
|
|
Quyết định số 667/QĐ-UBND ngày 28/02/2026của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013040
|
|
|
Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
1.012996
|
Quyết định số 2965/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012996
|
|
|
Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
1.012995
|
Quyết định số 2965/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012995
|
|
|
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2.002668
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002668
|
|
|
Bảo hiểm (Bộ Tài chính)
|
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
|
1.005412
|
Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.005412
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng.
|
1.013749
|
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013749
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
|
1.010806
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/thu-tuc-hanh-chinh/019d2bfa-fc1c-75e4-83a4-2972c9760661
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
1.010808
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/thu-tuc-hanh-chinh/019d2bfa-fc21-710a-9e17-56269ed913b3
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân
|
1.013745
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013745
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý
|
1.013744
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013744
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ.
|
1.01375
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013750
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
1.004964
|
Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004964
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
1.010788
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010788
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
1.010777
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010777
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
1.010810
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/thu-tuc-hanh-chinh/019d2bfa-fc27-71cd-8eb4-a3f803216fe7
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
|
1.010774
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010774
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
1.010781
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010781
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
|
1.010783
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010783
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
|
1.010775
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010775
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
1.010772
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010772
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
1.010778
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010778
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
1.010833
|
Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010833
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
1.010829
|
Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010829
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
1.010824
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010824
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
1.010821
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010821
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
1.010819
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/05/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010819
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.
|
1.010815
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010815
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
1.010814
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010814
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
1.01083
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010830
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ.
|
1.010825
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010825
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
|
1.01082
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010820
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
1.010818
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/05/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.010818
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.010817
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/05/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.010817
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.010816
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010816
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
1.010812
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.010812
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
1.010811
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010811
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
1.01081
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010810
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
1.010805
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010805
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
1.010802
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010802
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
1.010801
|
Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010801
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"
|
1.010804
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/05/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010804
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
1.010803
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.010803
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
2.002308
|
Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002308
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
2.002307
|
Quyết định số 1410/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002307
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
1.001257
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.001257
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
2.001396
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001396
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
2.001157
|
Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.001257
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
1.014359
|
Quyết định số 1573/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014359
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
|
1.010820
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=297060
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
1.010824
|
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=297079
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
1.010825
|
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=297082
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
|
1.010826
|
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=297080
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
1.010827
|
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=297081
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
2.002308
|
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=229792
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến
tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
1.014359
|
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=416545
|
|
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
Thủ tục Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
1.013934
|
|
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=384944
|
|
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)
|
1.012299
|
Quyết định số 847/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012299
|
|
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)
|
1.0123
|
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012300
|
|
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
|
1.012301
|
Quyết định số 847/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012301
|
|
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
Tiếp nhận vào làm công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
|
1.014116
|
Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 30/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014116
|
|
|
Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)
|
Thi tuyển công chức
|
1.014111
|
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014111
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|
1.013716
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013716
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
1.013715
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013715
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
1.013714
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013714
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
1.013713
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013713
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Quỹ tự giải thể
|
1.013717
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013717
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ
|
1.013712
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013712
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
1.013711
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013711
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
|
1.01371
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013710
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
1.013709
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013709
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Hội tự giải thể
|
1.013708
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013708
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
1.013707
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013704
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
hông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
1.013706
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013706
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
1.013704
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013704
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Thành lập hội
|
1.013703
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013703
|
|
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)
|
Công nhận ban vận động thành lập hội
|
1.013702
|
Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013702
|
|
|
Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết .
|
1.013734
|
Quyết định số 1801/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013734
|
|
|
Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)
|
Đăng ký hợp đồngnhận lao động thực tập
|
|
Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.015021
|
|
|
Lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)
|
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia
|
1.014352
|
Quyết định số 1336/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014352
|
|
|
Thi đua - Khen thưởng (Bộ Nội vụ)
|
Tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang"
|
1.01468
|
Quyết định số 220/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014680
|
|
|
Thi đua - Khen thưởng (Bộ Nội vụ)
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
1.014149
|
Quyết định số
650/QĐ-UBND ngày 09/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số
920/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014149
|
|
|
Thi đua - Khen thưởng (Bộ Nội vụ)
|
Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
1.01415
|
Quyết định số
650/QĐ-UBND ngày 09/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số
920/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014150
|
|
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
1.012969
|
Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012969
|
|
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
|
1.01297
|
Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012970
|
|
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
3.000308
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000308
|
|
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
|
3.000307
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000307
|
|
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
1.004439
|
Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004439
|
|
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
1.012967
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012967
|
|
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.008725
|
Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=236247
|
|
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại
|
1.012966
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012966
|
|
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
1.012968
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012968
|
|
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
1.012964
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012964
|
|
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại
|
1.012965
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012965
|
|
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài
|
2.002483
|
Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002483
|
|
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước
|
2.002482
|
Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002482
|
|
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.
|
2.002481
|
Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002481
|
|
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
3.000182
|
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 19/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000182
|
|
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
|
1.005108
|
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 19/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.005108
|
|
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học
|
1.012963
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
uyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012963
|
|
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
1.001639
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001639
|
|
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
|
1.004563
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004563
|
|
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
|
1.004552
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004552
|
|
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
2.001842
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001842
|
|
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học
|
1.005099
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.005099
|
|
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
1.012961
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012961
|
|
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
1.012962
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012962
|
|
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.014996
|
Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014996
|
|
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
1.006445
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.006445
|
|
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
1.006444
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.006444
|
|
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
1.00639
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.006390
|
|
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
1.00895
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.008951
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
|
1.008951
|
Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.008951
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật
|
1.014997
|
Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=431382
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.008725
|
Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.008725
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Xét, cấp học bổng chính sách
|
1.002407
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.002407
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.008724
|
Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.008724
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
|
1.001714
|
Quyết định số 2937/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001714
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
|
1.00028
|
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 19/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000280
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
|
1.000691
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000691
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia
|
1.000288
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000288
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người
|
1.003702
|
Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.003702
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
|
1.001622
|
Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001622
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
2.002771
|
Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002771
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Xét duyệt học sinh bán trún nhân viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
2.00277
|
Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002770
|
|
|
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
1.012974
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
uyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012974
|
|
|
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
1.012973
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012973
|
|
|
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
1.012975
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012975
|
|
|
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại
|
1.012972
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012972
|
|
|
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
1.012971
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1504/QĐ-UBND ngày 05/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012971
|
|
|
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
3.000309
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1873/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000309
|
|
|
Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
2.002284
|
Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002284
|
|
|
Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
|
2.00196
|
Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001960
|
|
|
Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã)
|
3.000468
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000468
|
|
|
Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (cấp xã)
|
3.000467
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000467
|
|
|
Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú
|
1.00509
|
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 19/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.005090
|
|
|
Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000715
|
Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000715
|
|
|
Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000713
|
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 19/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000713
|
|
|
Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000711
|
Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 19/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000711
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế,doanh nghiệp nhà nước
|
1.014335
|
Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014335
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
|
1.014336
|
Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014336
|
|
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
|
1.014337
|
Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014337
|
|
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
1.001653
|
Quyết định số 970/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001653
|
|
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
1.001699
|
Quyết định số 970/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001699
|
|
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
2.000355
|
Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000355
|
|
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
1.001776
|
Quyết định số 1807/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001776
|
|
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
2.000477
|
Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000477
|
|
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
1.001731
|
Quyết định số 1807/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001731
|
|
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
2.000282
|
Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000282
|
|
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
2.000286
|
Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000286
|
|
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
Thực hiện, điều chỉnh thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
1.014027
|
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014027
|
|
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
Hỗ trợ mai táng phí đối với đối tượng trợ cấp hưu trí xã hội
|
1.014028
|
Quyết định số 287/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014028
|
|
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện
|
1.010941
|
Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.010941
|
|
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
1.010939
|
Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.010939
|
|
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
1.010938
|
Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.010938
|
|
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
|
1.01094
|
Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.010940
|
|
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
2.001661
|
Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001661
|
|
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
|
1.004941
|
Quyết định số 1807/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004941
|
|
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
2.001942
|
Quyết định số 1807/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001942
|
|
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
|
2.001944
|
Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001944
|
|
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
|
2.001947
|
Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001947
|
|
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
1.004946
|
Quyết định số 1807/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004946
|
|
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
1.004944
|
Quyết định số 1807/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004944
|
|
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống
|
1.013855
|
Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013855
|
|
|
Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã
|
1.013791
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013791
|
|
|
Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
1.001029
|
Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 25/2/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.001029
|
|
|
Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
1.000963
|
Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 25/2/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=1427
|
|
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Thủ tục xác nhận
đăng ký hoạt động
in (cấp xã)
|
1.015035
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=432690
|
|
|
Xuất bản, In, Phát hành
|
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
1.015036
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=432654
|
|
|
Bản quyền tác giả
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
1.003948
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=5655
|
|
|
Bản quyền tác giả
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
1.003922
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=5604
|
|
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
1.004250
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=6035
|
|
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trên mạng
|
2.001168
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=3960
|
|
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
2.001169
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=3963
|
|
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
1.005452
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=7702
|
|
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001091
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=3691
|
|
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001098
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=3719
|
|
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu
|
1.003743
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=5336
|
|
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh
|
1.003784
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=5403
|
|
|
Nghệ thuật biểu diễn (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật
|
1.009397
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=250388
|
|
|
Nghệ thuật biểu diễn (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan
|
1.009398
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=250401
|
|
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triẽn lãm (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc
|
1.001738
|
Quyết định số 1757/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=2528
|
|
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
1.013792
|
Quyết định số 2569/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013792
|
|
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
1.013793
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013793
|
|
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
1.013794
|
Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013794
|
|
|
Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
|
2.000794
|
Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=22.000794
|
|
|
Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
|
1.003622
|
Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.003622
|
|
|
Di sản Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|
1.01431
|
Quyết định số 1067/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014310
|
|
|
Di sản Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|
1.014312
|
Quyết định số 1067/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.014312
|
|
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã)
|
1.012582
|
Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012582
|
|
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cấp xã)
|
1.012584
|
Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012584
|
|
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã)
|
1.012585
|
Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012585
|
|
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã)
|
1.01259
|
Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012590
|
|
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
Thủ tục đang ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã)
|
1.012591
|
Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012591
|
|
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín nguõng (cấp xã)
|
1.012592
|
Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012592
|
|
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
1.013796
|
Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013796
|
|
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
1.013797
|
Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013797
|
|
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức trong xã
|
1.013798
|
Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013798
|
|
|
Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)
|
Công nhận người có uy tín
|
1.012222
|
Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012222
|
|
|
Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
|
1.012223
|
Quyết định số 1810/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012223
|
|
|
Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
|
2.002165
|
Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 4/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002165
|
|
|
Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
|
2.00208
|
Quyết định số 2954/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002080
|
|
|
Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)
|
2.00093
|
Quyết định số 2954/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000930
|
|
|
Hòa giải cơ sở (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
2.000424
|
Quyết định số 130/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000424
|
|
|
Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
2.002363
|
Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 05/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002363
|
|
|
Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
2.001255
|
Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 05/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001255
|
|
|
Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
2.001263
|
Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 05/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001263
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001406
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001406
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
|
2.001008
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001008
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở
|
2.001009
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001009
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
2.001016
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001016
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|
2.001019
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001019
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2.001035
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001035
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
2.000908
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 9/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000908
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
2.000913
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000913
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
2.000927
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000927
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
2.000942
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000942
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
2.000992
|
Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 05/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000992
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
2.000815
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000815
|
|
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
2.000884
|
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1356/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000884
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
3.000322
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=371407
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
3.000323
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=371423
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
2.000497
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=1514
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
2.000513
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=1559
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch
|
2.002516
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=314163
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
2.000522
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=1598
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
2.000528
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=1611
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
2.000547
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=1654
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
2.000554
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=1686
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
2.000748
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=2384
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
2.000756
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=2415
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
2.002189
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=7719
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
2.000779
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=2516
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
2.000806
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=2608
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
2.000635
|
Quyết định số 341QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000635
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
2.001023
|
Quyết định số 37/QĐ-UBND ngày 07/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001023
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
2.000986
|
Quyết định số 1187/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000986
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
|
2.002622
|
Quyết định số 1554/QĐ-UBND ngày 14/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002622
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
|
1.003583
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.003583
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Đăng ký lại khai tử
|
1.005461
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.005461
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.000893
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000893
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
1.001669
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001669
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
1.001695
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001965
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
1.001766
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001766
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
|
1.004746
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004746
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.004772
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004772
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
|
1.004884
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004884
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
1.004873
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004873
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
1.004859
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004859
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
|
1.004845
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004845
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký giám hộ
|
1.004837
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.004837
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
|
1.000419
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000419
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
|
1.000593
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000593
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký khai tử
|
1.000656
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000656
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận
cha, mẹ, con
|
1.000689
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000689
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.001022
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001022
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký kết hôn
|
1.000894
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.000894
|
|
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
Thủ tục đăng ký khai sinh
|
1.001193
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 191 /QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.001193
|
|
|
Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ)
|
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã
|
2.002396
|
Quyết định số 1831/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002396
|
|
|
Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ)
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã
|
2.002409
|
Quyết định số 1831/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002409
|
|
|
Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ)
|
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã
|
2.002501
|
Quyết định số 1909/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.002501
|
|
|
Tiếp công dân (Thanh tra Chính phủ)
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
1.010945
|
Quyết định số 1910/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.010945
|
|
|
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)
|
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân
|
3.000494
|
Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000494
|
|
|
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)
|
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương
|
3.000509
|
Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000509
|
|
|
Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)
|
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết
|
3.00051
|
Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=3.000510
|
|
|
Tổ chức, cán bộ (Bộ Công an)
|
Tuyển chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
|
1.012533
|
Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012533
|
|
|
Chính sách (Bộ Công an)
|
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ
|
1.012537
|
Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012537
|
|
|
Chính sách (Bộ Công an)
|
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ
|
1.012538
|
Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.012538
|
|
|
Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)
|
Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở
|
1.013313
|
Quyết định số 2515/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013313
|
|
|
Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)
|
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới
|
1.013314
|
Quyết định số 2515/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.013314
|
|
|
Tổ chức cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy (Bộ Công an)
|
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện
|
1.010941
|
Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010941
|
|
|
Hòa giải thương mại
|
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc
|
1.009284
|
Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh
|
Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.009284
|
|
|
Hòa giải thương mại
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
1.008913
|
Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh
|
Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.008913
|
|
|
Hòa giải thương mại
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
|
2.001716
|
Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh
|
Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.001716
|
|
|
Hòa giải thương mại
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
1.008914
|
Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh
|
Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.008914
|
|
|
Hòa giải thương mại
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động
|
2.000515
|
Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh
|
Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=2.000515
|
|
|
Hòa giải thương mại
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
1.008915
|
Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh
|
Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.008915
|
|
|
Hòa giải thương mại
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh
|
1.008916
|
Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh
|
Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.008916
|
|
|
Hòa giải thương mại
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
|
1.009283
|
Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh
|
Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh
|
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-dung-chung.html?ma_thu_tuc=1.009283
|
|
|
Lao động- Tiền lương
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
1.000479
|
Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=698
|
|
|
Lao động- Tiền lương
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
1.013730
|
Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=383754
|
|
|
Lao động- Tiền lương
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
1.000436
|
Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=631
|
|
|
Lao động- Tiền lương
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
1.000448
|
Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=655
|
|
|
Lao động- Tiền lương
|
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng .
|
1.013733
|
Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=383756
|
|
|
Lao động- Tiền lương
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
1.000502
|
Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=729
|
|
|
Lao động- Tiền lương
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
1.000464
|
Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06/5/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa
|
|
https://thutuc.dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-thu-tuc-hanh-chinh-chi-tiet.html?ma_thu_tuc=677
|